basket case

/ˈbæskət keɪs/
Danh từ
  1. (thông tục, nay là lịch sử, xúc phạm) Một người nào đó (đặc biệt là một người lính) bị cụt cả tứ chi.
    (colloquial, now historical, offensive) Someone (especially a soldier) who has lost all four limbs.
    The Surgeon General of the Army […] denies […] that there is any foundation for the stories that have been circulated […] of the existence of ‘basket cases’ in our hospitals.
    Tổng bác sĩ phẫu thuật của quân đội […] phủ nhận […] rằng có bất kỳ cơ sở nào cho những câu chuyện đã được lan truyền […] về sự tồn tại của 'trường hợp giỏ hàng' trong bệnh viện của chúng tôi.
  2. (thông tục) Một tổ chức hoặc quốc gia đang ở trong tình trạng tồi tệ hoặc tình huống khó khăn (về kinh tế, tài chính hoặc mặt khác).
    (colloquial) An institution or country in a bad condition or difficult situation (economically, financially or otherwise).
    This country is a financial basket case, a country so broke that it should be a perfect warning to lenders.
    Đất nước này là một trường hợp giỏ tài chính, một đất nước phá sản đến mức nó phải là một lời cảnh báo hoàn hảo cho những người cho vay.
  3. (thông tục, có khả năng gây khó chịu) Người ta bị làm cho bất lực hoặc không hiệu quả, như do căng thẳng, hoảng sợ, căng thẳng hoặc kiệt sức; một người nào đó được coi là tinh thần không ổn định.
    (colloquial, potentially offensive) One made powerless or ineffective, as by nerves, panic, stress or exhaustion; someone considered mentally unstable.
    She was a complete basket case the morning of her wedding.
    Cô ấy là một chiếc giỏ hoàn chỉnh vào buổi sáng ngày cưới.
    Từ đồng nghĩa:emotional cripple
🎬 Nghe “basket case” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish